Điều kiện giá vé Quốc tế Linh hoạt

Hạng Phổ Thông / Hạng Phổ Thông Đặc Biệt
Áp dụng cho chặng bay khởi hành từ Singapore, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Thái Lan hoặc Việt Nam (trừ khi có quy định khác)

Chương trình Khách hàng thân thiết/ Tích lũy điểm thưởng Airpoints™

  • Được tích lũy điểm vào chương trình Airpoints Dollars và Status Points.
  • Có thể được tích lũy điểm vào thẻ thành viên của các hãng hàng không đối tác.
  • Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo airnewzealand.com.sg/airpoint hoặc đọc kĩ thông tin về về Chương trình khách hàng thân thiết.

Quy định về Hủy vé

Đối với vé được xuất từ ngày 1 tháng 3 năm 2018 trở về sau

  • Hạng Phổ Thông (Economy), mã vé M/B/Y và Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy), mã vé U/E – Đối với vé hoàn toàn chưa được sử dụng, phí hủy vé là 100 USD. Đối với vé đã được sử dụng một phần, quý vị sẽ được hoàn tiền sau khi đã trừ khoản vé cho chuyến bay đã được hoàn thành (có hạng vé cùng loại hoặc cao hơn) và trừ phí hủy vé 100 USD.

Đối với vé được xuất trước ngày 1 tháng 3 năm 2018

  • Hạng Phổ Thông (Economy), mã vé M/B/Y và Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy), mã vé U/E – Đối với vé hoàn toàn chưa được sử dụng, phí hủy vé là 150 USD. Đối với vé đã được sử dụng một phần, quý vị sẽ được hoàn tiền sau khi đã trừ khoản vé cho chuyến bay đã được hoàn thành (có hạng vé cùng loại hoặc cao hơn) và trừ phí hủy vé 150 USD.

Hành khách được hoàn lại tiền và/hoặc không phạt phí hủy vé trong trường hợp hành khách hoặc thành viên gia đình trực hệ của hành khách bị tử vong.

Lưu ý: Hành khách được hoàn trả toàn bộ vé chưa sử dụng trong trường hợp hành khách tử vong hoặc người thân trực hệ trong gia đình của hành khách tử vong, hoặc người đặt vé cùng chuyến bay với hành khách tử vong, hoặc gia đình trực hệ của người đặt vé cùng chuyến bay với hành khách tử vong. "Gia đình trực hệ" bao gồm: "Vợ/ chồng, con cái (kể cả con nuôi), cha, mẹ, anh, chị, em, ông, bà, cháu, bố mẹ chồng, bố mẹ vợ, anh chị em rể, anh chị em dâu, con rể, con dâu".

Hành khách không có mặt

  • Hạng Phổ Thông (Economy), mã vé M/B/Y - Phí phạt là 100 USD. Không áp dụng đối với vé hủy. Có phí dịch vụ.
  • Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy), mã vé U/E - Phí phạt là 200 USD. Không áp dụng đối với vé hủy. Có phí dịch vụ.

Đổi vé/ Điều kiện hạn chế

Tất cả các thay đổi phải được thực hiện trước ngày bay. Quý khách cũng có thể phải thanh toán thêm nếu vé ban đầu không có sẵn hoặc không được áp dụng. Vé không được chuyển nhượng cho người khác. Quý khách có thể phải thanh toán phí cho việc đổi vé.

Đối với vé được xuất từ ngày 1 tháng 3 năm 2018 trở về sau

  • Hạng Phổ Thông (Economy), mã vé M/B/Y và Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy), mã vé U/E – Được phép đổi vé miễn phí.

Đối với vé được xuất trước ngày 1 tháng 3 năm 2018

  • Hạng Phổ Thông (Economy), mã vé M/B/Y và Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy), mã vé U – Được phép đổi vé miễn phí.
  • Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy), mã vé E - Phí đổi vé là 40 USD mỗi vé nếu có chênh lệch giá vé, hành khách phải thanh toán phí chênh lệch.

Trong trường hợp điều kiện hủy và đổi vé khác nhau giữa hành trình đi và về, thì điều kiện hạn chế nhất sẽ được áp dụng cho toàn bộ hành trình.

Hành lý

  • Hạng Phổ Thông (Economy), mỗi hành khách được mang 2 kiện hành lý (mỗi kiện tối đa 23kg). Chỉ áp dụng cho chặng bay từ Singapore đến New Zealand.
  • Hạng Phổ Thông (Economy), mỗi hành khách được mang 1 kiện hành lý (tối đa 23kg). Áp dụng cho các chuyến bay đến các đảo trong khu vực Thái Bình Dương (Pacific Islands), Nam Mỹ, các chuyến bay nội địa trong New Zealand, và các chuyến bay quốc tế từ Indonesia, Ấn Độ, Malaysia, Thái Lan và Việt Nam
  • Hạng Phổ Thông Đặc Biệt (Premium Economy) - mỗi hành khách được mang 2 kiện hành lý (mỗi kiện tối đa 23kg).